精心 nghĩa là gì
jīng xīnHán Việt: TINH TÂM
hết sức cẩn thận
Nghĩa
jīng xīnHSK 7Hán Việt: TINH TÂM
- hết sức cẩn thận
- kỹ lưỡng
- tỉ mỉ
- chi tiết
Tiếng Anh: with utmost care; fine; meticulous; detailed
jīng xīnHán Việt: TINH TÂM
hết sức cẩn thận
Tiếng Anh: with utmost care; fine; meticulous; detailed