精疲力竭 nghĩa là gì
jīng pí lì jiéHán Việt: TINH BÌ LỰC KIỆT
tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ
Nghĩa
jīng pí lì jiéHSK 7Hán Việt: TINH BÌ LỰC KIỆT
- tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ
- mệt mỏi
- rã rời
Tiếng Anh: spirit weary, strength exhausted (idiom); spent; drained; washed out