糟糠 nghĩa là gì
zāo kāng
cám, vỏ trấu, bã rượu v.v. (thức ăn của người nghèo)
Nghĩa
zāo kāng
- cám, vỏ trấu, bã rượu v.v. (thức ăn của người nghèo)
- (nghĩa bóng) rác
- rác rưởi
- (viết tắt của 糟糠妻[zao1 kang1 qi1]) người vợ cùng chồng trải qua cảnh nghèo khó
Tiếng Anh: chaff, husks, distillers' dregs etc (food eaten by the poor); (fig.) rubbish; junk; (abbr. for 糟糠妻[zao1 kang1 qi1]) wife who goes through the hardships of poverty with her husband