系统角色系統角色 nghĩa là gì
xì tǒng jué sèHán Việt: HỆ THỐNG GÓC SẮC
nhân vật không điều khiển được (trong trò chơi nhập vai)
Nghĩa
xì tǒng jué sèHán Việt: HỆ THỐNG GÓC SẮC
- nhân vật không điều khiển được (trong trò chơi nhập vai)
Tiếng Anh: non-playable character (in a role-playing game)
Chữ thành phần
- 系xì · Hán Việt: hệsystem; line, link, connection7 nét · Xem thứ tự nét →
- 统tǒng · Hán Việt: thốngto govern, to command; to gather, to unite9 nét · Xem thứ tự nét →
- 角jiǎo · Hán Việt: gócangle, corner; horn, horn-shaped7 nét · Xem thứ tự nét →
- 色sè · Hán Việt: sắccolor, tint, hue, shade; beauty, form; sex6 nét · Xem thứ tự nét →