紧缩緊縮 nghĩa là gì
jǐn suō
(kinh tế) giảm
Nghĩa
jǐn suōHSK 7
- (kinh tế) giảm
- cắt giảm
- thắt chặt
- thắt lưng buộc bụng
- suy giảm kinh tế
Tiếng Anh: (economics) to reduce; to curtail; to cut back; to tighten; austerity; tightening
jǐn suō
(kinh tế) giảm
Tiếng Anh: (economics) to reduce; to curtail; to cut back; to tighten; austerity; tightening