累犯 nghĩa là gì
lěi fànHán Việt: LUỴ PHẠM
phạm tội nhiều lần
Nghĩa
lěi fànHán Việt: LUỴ PHẠM
- phạm tội nhiều lần
- người phạm tội nhiều lần
- tội phạm quen thói
- tái phạm
- tính trạng tái phạm
Tiếng Anh: to repeatedly commit an offense; repeat offender; habitual criminal; recidivist; recidivism