累觉不爱累覺不愛 nghĩa là gì
lèi jué bù ài
(nghĩa đen) mệt mỏi (vì khó khăn trong mối quan hệ) đến mức cảm thấy không thể yêu lần nữa (tiếng lóng Internet)
Nghĩa
lèi jué bù ài
- (nghĩa đen) mệt mỏi (vì khó khăn trong mối quan hệ) đến mức cảm thấy không thể yêu lần nữa (tiếng lóng Internet)
- mất niềm tin vào điều gì đó
Tiếng Anh: (lit.) so exhausted (by difficulties in a relationship) that one feels one could never fall in love again (Internet slang); disenchanted with sth
Chữ thành phần
- 累lèi · Hán Việt: luỵtired; to accumulate; to involve; bother, nuisance11 nét · Xem thứ tự nét →
- 觉jué · Hán Việt: giácconscious; to nap, to sleep; to wake up9 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 爱àito love, to like, to be fond of; love, affection10 nét · Xem thứ tự nét →