累赘累贅 nghĩa là gì
léi zhuì · léi zhui
dư thừa
Nghĩa (2 cách đọc)
léi zhuì
- dư thừa
- cồng kềnh
- gánh nặng cho ai
- phiền toái cho ai
- gây bất tiện
- ràng buộc
- dài dòng (văn viết)
- cũng đọc là [lei2 zhui5]
léi zhui
Tiếng Anh: superfluous; cumbersome; burdensome; a burden; an encumbrance; to burden; to inconvenience; (of speech or writing) long-winded; Taiwan pr. [lei3zhui4]