繁重 nghĩa là gì
fán zhòngHán Việt: PHỒN TRỌNG
nặng nề
Nghĩa
fán zhòngHSK 7Hán Việt: PHỒN TRỌNG
- nặng nề
- mệt nhọc
- hạng nặng
- gian khổ
Tiếng Anh: heavy; burdensome; heavy-duty; arduous; onerous
fán zhòngHán Việt: PHỒN TRỌNG
nặng nề
Tiếng Anh: heavy; burdensome; heavy-duty; arduous; onerous