约会对象約會對象 nghĩa là gì
yuē huì duì xiàngHán Việt: ƯỚC HỘI ĐỐI TƯỢNG
đối tượng hẹn hò
Nghĩa
yuē huì duì xiàngHán Việt: ƯỚC HỘI ĐỐI TƯỢNG
- đối tượng hẹn hò
- một buổi hẹn (bạn trai hoặc bạn gái)
Tiếng Anh: partner for dating; a date (boyfriend or girlfriend)
Chữ thành phần
- 约yuē · Hán Việt: ướctreaty, covenant, agreement6 nét · Xem thứ tự nét →
- 会huì · Hán Việt: hộito assemble, to meet; meeting; association, group6 nét · Xem thứ tự nét →
- 对duì · Hán Việt: đốicorrect, right; facing, opposed5 nét · Xem thứ tự nét →
- 象xiàng · Hán Việt: tượngelephant; ivory; figure, image11 nét · Xem thứ tự nét →