约定俗成約定俗成 nghĩa là gì
yuē dìng sú chéngHán Việt: ƯỚC ĐỊNH TỤC THÀNH
hình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán
Nghĩa
yuē dìng sú chéngHSK 7Hán Việt: ƯỚC ĐỊNH TỤC THÀNH
- hình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán
- quy ước thông thường
Tiếng Anh: established by popular usage (idiom); common usage agreement; customary convention
Chữ thành phần
- 约yuē · Hán Việt: ướctreaty, covenant, agreement6 nét · Xem thứ tự nét →
- 定dìng · Hán Việt: địnhto decide, to fix, to settle; to order; definite, fixed, sure8 nét · Xem thứ tự nét →
- 俗sú · Hán Việt: tụcsocial customs; vulgar, unrefined9 nét · Xem thứ tự nét →
- 成chéng · Hán Việt: thànhto accomplish; to become; to complete, to finish; to succeed6 nét · Xem thứ tự nét →