纲领綱領 nghĩa là gì
gāng lǐngHán Việt: CƯƠNG LÃNH
chương trình (tức là kế hoạch hành động)
Nghĩa
gāng lǐngHSK 7Hán Việt: CƯƠNG LÃNH
- chương trình (tức là kế hoạch hành động)
- nguyên tắc chỉ đạo
Tiếng Anh: program (i.e. plan of action); guiding principle
gāng lǐngHán Việt: CƯƠNG LÃNH
chương trình (tức là kế hoạch hành động)
Tiếng Anh: program (i.e. plan of action); guiding principle