Từ điển › 纵然纵然縱然 nghĩa là gìzòng ránHán Việt: TUNG NHIÊNdù cho; mặc dùNghĩa zòng ránHSK 7Hán Việt: TUNG NHIÊNdù cho; mặc dùTiếng Anh: even if; even thoughChữ thành phần纵zòng · Hán Việt: tungto indulge in, to give free reign to7 nét · Xem thứ tự nét →然rán · Hán Việt: nhiêncertainly; naturally; suddenly12 nét · Xem thứ tự nét →