Từ điển › 纸灰纸灰紙灰 nghĩa là gìzhǐ huīHán Việt: CHỈ HÔItro từ giấy đốtNghĩa zhǐ huīHán Việt: CHỈ HÔItro từ giấy đốtTiếng Anh: ash from burnt paperChữ thành phần纸zhǐ · Hán Việt: chỉpaper7 nét · Xem thứ tự nét →灰huī · Hán Việt: hôiashes; dust; lime, mortar6 nét · Xem thứ tự nét →