组合数学組合數學 nghĩa là gì
zǔ hé shù xuéHán Việt: TỔ HỢP SỐ HỌC
toán học tổ hợp
Nghĩa
zǔ hé shù xuéHán Việt: TỔ HỢP SỐ HỌC
- toán học tổ hợp
- chuyên ngành tổ hợp
Tiếng Anh: combinatorial mathematics; combinatorics
Chữ thành phần
- 组zǔ · Hán Việt: tổto form, to assemble; section, department8 nét · Xem thứ tự nét →
- 合hé · Hán Việt: hợpto combine, to join, to unite; to gather6 nét · Xem thứ tự nét →
- 数shù · Hán Việt: sốcount, number, several13 nét · Xem thứ tự nét →
- 学xué · Hán Việt: họclearning, knowledge, science; to study, to go to school; -ology8 nét · Xem thứ tự nét →