织田信长織田信長 nghĩa là gì
Zhī tián Xìn chángHán Việt: CHỨC ĐIỀN TÍN TRƯỜNG
ODA Nobunaga (1534-1582), shogun (lãnh chúa) Nhật Bản, đóng vai trò quan trọng trong việc thống nhất Nhật Bản
Nghĩa
Zhī tián Xìn chángHán Việt: CHỨC ĐIỀN TÍN TRƯỜNG
- ODA Nobunaga (1534-1582), shogun (lãnh chúa) Nhật Bản, đóng vai trò quan trọng trong việc thống nhất Nhật Bản
Tiếng Anh: ODA Nobunaga (1534-1582), Japanese shogun (warlord), played an important role in unifying Japan
Chữ thành phần
- 织zhī · Hán Việt: chứcto knit, to weave; to organize, to unite8 nét · Xem thứ tự nét →
- 田tián · Hán Việt: điềnfield, farm, arable land; cultivated5 nét · Xem thứ tự nét →
- 信xìn · Hán Việt: tínto trust, to believe; letter, sign9 nét · Xem thứ tự nét →
- 长zhǎng · Hán Việt: trườnglong, lasting; to excel in4 nét · Xem thứ tự nét →