经久不衰經久不衰 nghĩa là gì
jīng jiǔ bù shuāiHán Việt: KINH CỬU BẤT SUY
không suy tàn
Nghĩa
jīng jiǔ bù shuāiHán Việt: KINH CỬU BẤT SUY
- không suy tàn
- không bao giờ kết thúc
Tiếng Anh: unfailing; never-ending
Chữ thành phần
- 经jīng · Hán Việt: kinhthe classics; to experience, to undergo8 nét · Xem thứ tự nét →
- 久jiǔ · Hán Việt: cửulong ago; a long time3 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 衰shuāi · Hán Việt: suyweak, feeble; to decline, to falter10 nét · Xem thứ tự nét →