经受經受 nghĩa là gì
jīng shòuHán Việt: KINH THỤ
trải qua (khó khăn)
Nghĩa
jīng shòuHSK 7Hán Việt: KINH THỤ
- trải qua (khó khăn)
- chịu đựng
- chống chịu
Tiếng Anh: to undergo (hardship); to endure; to withstand
jīng shòuHán Việt: KINH THỤ
trải qua (khó khăn)
Tiếng Anh: to undergo (hardship); to endure; to withstand