经验丰富經驗豐富 nghĩa là gì
jīng yàn fēng fùHán Việt: KINH NGHIỆM PHONG PHÚ
kinh nghiệm phong phú
Nghĩa
jīng yàn fēng fùHán Việt: KINH NGHIỆM PHONG PHÚ
- kinh nghiệm phong phú
- có nhiều kinh nghiệm
Tiếng Anh: experienced; with ample experience
Chữ thành phần
- 经jīng · Hán Việt: kinhthe classics; to experience, to undergo8 nét · Xem thứ tự nét →
- 验yàn · Hán Việt: nghiệmto examine, to inspect, to test, to verify10 nét · Xem thứ tự nét →
- 丰fēng · Hán Việt: phongabundant, lush, bountiful, plenty4 nét · Xem thứ tự nét →
- 富fù · Hán Việt: phúabundant, ample; rich, wealthy12 nét · Xem thứ tự nét →