绕行繞行 nghĩa là gì
rào xíngHán Việt: NHIỄU HÀNG
đi đường vòng (hoặc quanh co)
Nghĩa
rào xíngHSK 7Hán Việt: NHIỄU HÀNG
- đi đường vòng (hoặc quanh co)
- đi một vòng
- (hành tinh) quay quanh
- (thuỷ thủ) đi vòng quanh
- chạy đường vòng
- tránh
Tiếng Anh: to take a circular (or circuitous) route; to do a circuit; (of a planet) to orbit; (of a sailor) to circumnavigate; to take a detour; to bypass