统一编号統一編號 nghĩa là gì
tǒng yī biān hàoHán Việt: THỐNG NHẤT BIÊN HIỆU
(Đài Loan) mã số thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp hoặc tổ chức
Nghĩa
tǒng yī biān hàoHán Việt: THỐNG NHẤT BIÊN HIỆU
- (Đài Loan) mã số thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp hoặc tổ chức
Tiếng Anh: (Tw) the VAT identification number of a business or organization
Chữ thành phần
- 统tǒng · Hán Việt: thốngto govern, to command; to gather, to unite9 nét · Xem thứ tự nét →
- 一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →
- 编biān · Hán Việt: biênto knit, to weave; to arrange, to compile12 nét · Xem thứ tự nét →
- 号hào · Hán Việt: hiệumark, sign; symbol; number; to call, to cry, to roar5 nét · Xem thứ tự nét →