继往开来繼往開來 nghĩa là gì
jì wǎng kāi láiHán Việt: KẾ VÃNG KHAI LAI
kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); phần của chuyển tiếp lịch sử
Nghĩa
jì wǎng kāi láiHán Việt: KẾ VÃNG KHAI LAI
- kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); phần của chuyển tiếp lịch sử
- hình thành cầu nối giữa các giai đoạn trước và sau
Tiếng Anh: to follow the past and herald the future (idiom); part of a historical transition; forming a bridge between earlier and later stages
Chữ thành phần
- 继jì · Hán Việt: kếto continue, to carry on; to succeed, to inherit10 nét · Xem thứ tự nét →
- 往wǎng · Hán Việt: vãngto go, to depart; past, former8 nét · Xem thứ tự nét →
- 开kāi · Hán Việt: khaito open; to start, to initiate, to begin4 nét · Xem thứ tự nét →
- 来lái · Hán Việt: laito arrive, to come, to return; in the future, later on7 nét · Xem thứ tự nét →