续借續借 nghĩa là gì
xù jièHán Việt: TỤC TÁ
gia hạn mượn (ví dụ: gia hạn thư viện)
Nghĩa
xù jièHán Việt: TỤC TÁ
- gia hạn mượn (ví dụ: gia hạn thư viện)
Tiếng Anh: extended borrowing (e.g. library renewal)
xù jièHán Việt: TỤC TÁ
gia hạn mượn (ví dụ: gia hạn thư viện)
Tiếng Anh: extended borrowing (e.g. library renewal)