续航續航 nghĩa là gì
xù hángHán Việt: TỤC HÀNG
(của máy bay, tàu, xe v.v.) tiếp tục hành trình mà không cần tiếp nhiên liệu
Nghĩa
xù hángHán Việt: TỤC HÀNG
- (của máy bay, tàu, xe v.v.) tiếp tục hành trình mà không cần tiếp nhiên liệu
- (của thiết bị điện tử, pin v.v.) hoạt động trước khi cần sạc lại
Tiếng Anh: (of an airplane, ship, vehicle etc) to continue a journey without refueling; (of an electronic device, battery etc) to run before needing to be recharged