维护和平維護和平 nghĩa là gì
wéi hù hé píng
duy trì hòa bình
Nghĩa
wéi hù hé píng
- duy trì hòa bình
Tiếng Anh: to uphold peace
Chữ thành phần
- 维wéito preserve, to maintain, to hold together11 nét · Xem thứ tự nét →
- 护hù · Hán Việt: hộto defend, to guard, to protect; shelter; endorse7 nét · Xem thứ tự nét →
- 和hé · Hán Việt: hoàharmony, peace; calm, peaceful8 nét · Xem thứ tự nét →
- 平píng · Hán Việt: bìnhflat, level, even; peaceful5 nét · Xem thứ tự nét →