维持原判維持原判 nghĩa là gì
wéi chí yuán pàn
xác nhận bản án gốc (pháp luật)
Nghĩa
wéi chí yuán pàn
- xác nhận bản án gốc (pháp luật)
Tiếng Anh: to affirm the original sentence (law)
Chữ thành phần
- 维wéito preserve, to maintain, to hold together11 nét · Xem thứ tự nét →
- 持chí · Hán Việt: trìto hold, to support, to sustain9 nét · Xem thứ tự nét →
- 原yuán · Hán Việt: nguyênsource, origin, beginning10 nét · Xem thứ tự nét →
- 判pàn · Hán Việt: phánto judge; to discriminate; to conclude7 nét · Xem thứ tự nét →