缓和緩和 nghĩa là gì
huǎn hé
làm dịu (căng thẳng)
Nghĩa
huǎn héHSK 7
- làm dịu (căng thẳng)
- giảm nhẹ
- tiết chế
- xoa dịu
- làm cho nhẹ nhàng hơn
Tiếng Anh: to ease (tension); to alleviate; to moderate; to allay; to make more mild
huǎn hé
làm dịu (căng thẳng)
Tiếng Anh: to ease (tension); to alleviate; to moderate; to allay; to make more mild