Từ điển › 缓存缓存緩存 nghĩa là gìhuǎn cún(tin học) bộ nhớ đệmNghĩa huǎn cún(tin học) bộ nhớ đệmbộ nhớ tạm thờiTiếng Anh: (computing) cache; buffer memoryChữ thành phần缓huǎnslow, gradual; to postpone, to delay12 nét · Xem thứ tự nét →存cún · Hán Việt: tồnto exist; to survive, to maintain; to keep, to store; to deposit6 nét · Xem thứ tự nét →