缓急轻重緩急輕重 nghĩa là gì
huǎn jí qīng zhòng
việc nhẹ hay quan trọng, gấp hay không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước
Nghĩa
huǎn jí qīng zhòng
- việc nhẹ hay quan trọng, gấp hay không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước
- tinh thần ưu tiên
- cũng viết là 輕重緩急|轻重缓急
Tiếng Anh: see 輕重緩急|轻重缓急[qing1 zhong4 huan3 ji2]
Chữ thành phần
- 缓huǎnslow, gradual; to postpone, to delay12 nét · Xem thứ tự nét →
- 急jí · Hán Việt: cấpanxious, worried; hasty, quick; pressing, urgent9 nét · Xem thứ tự nét →
- 轻qīng · Hán Việt: khinhlight, gentle; simple, easy9 nét · Xem thứ tự nét →
- 重zhòng · Hán Việt: trọngheavy, weighty; to double, to repeat9 nét · Xem thứ tự nét →