缓解緩解 nghĩa là gì
huǎn jiě
mang lại sự nhẹ nhõm
Nghĩa
huǎn jiěHSK 4
- mang lại sự nhẹ nhõm
- làm giảm bớt (khủng hoảng)
- làm dịu (cơn đau)
Tiếng Anh: to bring relief; to alleviate (a crisis); to dull (a pain)
huǎn jiě
mang lại sự nhẹ nhõm
Tiếng Anh: to bring relief; to alleviate (a crisis); to dull (a pain)