编入編入 nghĩa là gì
biān rùHán Việt: BIÊN NHẬP
bao gồm (trong danh sách,...)
Nghĩa
biān rùHán Việt: BIÊN NHẬP
- bao gồm (trong danh sách,...)
- phân vào (lớp, đơn vị công tác,...)
Tiếng Anh: to include (in a list etc); to assign (to a class, a work unit etc)