编制編制 · 編製 nghĩa là gì
biān zhìHán Việt: BIÊN CHẾ
thiết lập (một đơn vị hoặc phòng ban)
Nghĩa (2 cách đọc)
biān zhìHSK 6Hán Việt: BIÊN CHẾ
- thiết lập (một đơn vị hoặc phòng ban)
- cơ cấu nhân sự (không bao gồm nhân viên tạm thời và thời vụ)
Tiếng Anh: to establish (a unit or department); authorized staffing allocation in government or public institutions (excluding temporary or contract staff)
biān zhìHSK 6Hán Việt: BIÊN CHẾ
- dệt
- bện
- biên soạn
- lập (kế hoạch bài giảng, ngân sách, v.v.)
Tiếng Anh: to weave; to plait; to compile; to put together (a lesson plan, budget etc)