缠绵不已纏綿不已 nghĩa là gì
chán mián bù yǐHán Việt: TRIỀN MIÊN BẤT DĨ
quấn quít không rời
Nghĩa
chán mián bù yǐHán Việt: TRIỀN MIÊN BẤT DĨ
- quấn quít không rời
- đeo bám không dứt
- quyến luyến nhau không rời
Tiếng Anh: to cling without letting go; to pester without end; to cling lovingly to each other
Chữ thành phần
- 缠chán · Hán Việt: triềnto wrap, to entangle; to involve; to bother, to annoy13 nét · Xem thứ tự nét →
- 绵mián · Hán Việt: miêncontinuous, unbroken; cotten, silk; soft, downy11 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 已yǐ · Hán Việt: dĩalready; finished; to stop; then, afterwards3 nét · Xem thứ tự nét →