缠身纏身 nghĩa là gì
chán shēnHán Việt: TRIỀN THÂN
(về bệnh tật, nợ nần, v.v.) đeo bám; làm sa lầy; làm bận tâm
Nghĩa
chán shēnHán Việt: TRIỀN THÂN
- (về bệnh tật, nợ nần, v.v.) đeo bám; làm sa lầy; làm bận tâm
Tiếng Anh: (of an illness, debt etc) to plague one; to bog one down; to preoccupy one