Từ điển › 缩排缩排縮排 nghĩa là gìsuō pái(dàn trang) thụt đầu dòngNghĩa suō pái(dàn trang) thụt đầu dòngTiếng Anh: (typesetting) to indentChữ thành phần缩suōto withdraw, to shrink, to pull back; abbreviation14 nét · Xem thứ tự nét →排pái · Hán Việt: bàirow, rank, file; to eliminate, to remove11 nét · Xem thứ tự nét →