缴枪不杀繳槍不殺 nghĩa là gì
jiǎo qiāng bù shāHán Việt: NHÀU THƯƠNG BẤT SÁT
"đầu hàng sẽ được tha mạng"
Nghĩa
jiǎo qiāng bù shāHán Việt: NHÀU THƯƠNG BẤT SÁT
- "đầu hàng sẽ được tha mạng"
Tiếng Anh: “surrender and your life will be spared”
Chữ thành phần
- 缴jiǎo · Hán Việt: nhàuto deliver, to submit, to hand over16 nét · Xem thứ tự nét →
- 枪qiāng · Hán Việt: thươnggun, rife; lance, spear8 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 杀shā · Hán Việt: sátto kill, to murder, to slaughter; to hurt6 nét · Xem thứ tự nét →