缺位 nghĩa là gì
quē wèiHán Việt: KHUYẾT VỊ
(của một vị trí) bị bỏ trống
Nghĩa
quē wèiHán Việt: KHUYẾT VỊ
- (của một vị trí) bị bỏ trống
- vị trí trống; chỗ trống
- (quy định, dịch vụ v.v.) không đạt yêu cầu; không hiệu quả
Tiếng Anh: (of a position) to fall vacant; vacant post; a vacancy; (of regulation, service etc) unsatisfactory; dysfunctional