缺勤 nghĩa là gì
quē qínHán Việt: KHUYẾT CẦN
vắng mặt ở nơi làm việc hoặc trường học
Nghĩa
quē qínHán Việt: KHUYẾT CẦN
- vắng mặt ở nơi làm việc hoặc trường học
Tiếng Anh: to be absent from work or school
quē qínHán Việt: KHUYẾT CẦN
vắng mặt ở nơi làm việc hoặc trường học
Tiếng Anh: to be absent from work or school