网下網下 nghĩa là gì
wǎng xiàHán Việt: VÕNG HẠ
(của một hoạt động) ngoại tuyến (không thực hiện qua Internet)
Nghĩa
wǎng xiàHán Việt: VÕNG HẠ
- (của một hoạt động) ngoại tuyến (không thực hiện qua Internet)
Tiếng Anh: (of an activity) off-line (not done over the Internet)