网点網點 nghĩa là gì
wǎng diǎnHán Việt: VÕNG ĐIỂM
(tin học) nút trong một mạng
Nghĩa
wǎng diǎnHSK 7Hán Việt: VÕNG ĐIỂM
- (tin học) nút trong một mạng
- (thương mại) điểm bán hàng
- chi nhánh
- trung tâm dịch vụ
- (minh họa) chấm raster
- chấm nửa tông
Tiếng Anh: branch; service outlet (of a bank, retail store etc); (printing) halftone dot; (computing) network node