Từ điển › 羊排羊排 nghĩa là gìyáng páiHán Việt: DƯƠNG BÀIsườn cừuNghĩa yáng páiHán Việt: DƯƠNG BÀIsườn cừuTiếng Anh: lamb chopChữ thành phần羊yáng · Hán Việt: dươngsheep, goat6 nét · Xem thứ tự nét →排pái · Hán Việt: bàirow, rank, file; to eliminate, to remove11 nét · Xem thứ tự nét →