羊毛出在羊身上 nghĩa là gì
yáng máo chū zài yáng shēn shàngHán Việt: DƯƠNG MAO XUẤT TẠI DƯƠNG THÂN THƯỢNG
nghĩa đen: lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ); Mình hưởng lợi, nhưng giá đã được trả.
Nghĩa
yáng máo chū zài yáng shēn shàngHán Việt: DƯƠNG MAO XUẤT TẠI DƯƠNG THÂN THƯỢNG
- nghĩa đen: lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ); Mình hưởng lợi, nhưng giá đã được trả.
- Không có gì là miễn phí.
Tiếng Anh: lit. wool comes from the sheep's back (idiom); One gets the benefit, but the price has been paid.; Nothing comes for free.
Chữ thành phần
- 羊yáng · Hán Việt: dươngsheep, goat6 nét · Xem thứ tự nét →
- 毛máo · Hán Việt: maohair, fur, feathers; coarse4 nét · Xem thứ tự nét →
- 出chū · Hán Việt: xuấtto go out, to send out; stand; produce5 nét · Xem thứ tự nét →
- 在zài · Hán Việt: tạiat, in, on; to exist; used to indicate the present progressive tense6 nét · Xem thứ tự nét →
- 身shēn · Hán Việt: thânbody, torso; person; pregnancy7 nét · Xem thứ tự nét →
- 上shàng · Hán Việt: thượngabove, on top, superior; to go up; to attend; previous3 nét · Xem thứ tự nét →