美中不足 nghĩa là gì
měi zhōng bù zúHán Việt: MỈ TRUNG BẤT TÚC
mọi thứ đều tốt ngoại trừ một khiếm khuyết nhỏ (thành ngữ); con sâu làm rầu nồi canh
Nghĩa
měi zhōng bù zúHSK 7Hán Việt: MỈ TRUNG BẤT TÚC
- mọi thứ đều tốt ngoại trừ một khiếm khuyết nhỏ (thành ngữ); con sâu làm rầu nồi canh
Tiếng Anh: everything is fine except for one small defect (idiom); the fly in the ointment
Chữ thành phần
- 美měi · Hán Việt: mỉbeautiful, pretty; pleasing9 nét · Xem thứ tự nét →
- 中zhōng · Hán Việt: trungcentral; center, middle; amidst; to hit (target), to attain; China; Chinese4 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 足zú · Hán Việt: túcfoot; to attain, to satisfy; enough7 nét · Xem thứ tự nét →