群众演员群眾演員 nghĩa là gì
qún zhòng yǎn yuánHán Việt: QUẦN CHÚNG DIỄN VIÊN
diễn viên quần chúng (diễn viên tham gia cảnh đám đông)
Nghĩa
qún zhòng yǎn yuánHán Việt: QUẦN CHÚNG DIỄN VIÊN
- diễn viên quần chúng (diễn viên tham gia cảnh đám đông)
Tiếng Anh: extra (actor engaged to appear in a crowd scene)
Chữ thành phần
- 群qún · Hán Việt: quầngroup, crowd; multitude, mob13 nét · Xem thứ tự nét →
- 众zhòng · Hán Việt: chúngmultitude, crowd; masses, public6 nét · Xem thứ tự nét →
- 演yǎn · Hán Việt: diễnto perform, to act, to put on a play14 nét · Xem thứ tự nét →
- 员yuán · Hán Việt: viênemployee; member; personnel, staff7 nét · Xem thứ tự nét →