翻天覆地 nghĩa là gì
fān tiān fù dì
trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn rối loạn
Nghĩa
fān tiān fù dìHSK 7
- trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn rối loạn
- mọi thứ bị đảo ngược
Tiếng Anh: sky and the earth turning upside down (idiom); fig. complete confusion; everything turned on its head
Chữ thành phần
- 翻fānto upset, to capsize, to flip over18 nét · Xem thứ tự nét →
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →
- 覆fùto cover; to overturn; to repeat; to reply18 nét · Xem thứ tự nét →
- 地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →