翻悔 nghĩa là gì
fān huǐ
nuốt lời
Nghĩa
fān huǐ
- nuốt lời
- quay lưng (với thỏa thuận)
- rút lui (khỏi lời hứa)
Tiếng Anh: to renege; to go back (on a deal); to back out (of a promise)
fān huǐ
nuốt lời
Tiếng Anh: to renege; to go back (on a deal); to back out (of a promise)