翻拍 nghĩa là gì
fān pāi
tái sản xuất dưới dạng ảnh
Nghĩa
fān pāi
- tái sản xuất dưới dạng ảnh
- chụp lại
- phỏng theo (thành phim)
- làm lại (phim)
- phỏng tác
- tái sản xuất
- phim làm lại
Tiếng Anh: to make a photographic reproduction of an image or document etc; a reproduction; to remake a movie or TV series; a remake; to adapt (a novel etc) as a movie; an adaptation