老化 nghĩa là gì
lǎo huàHán Việt: LÃO HOÁ
(về người, dân số hoặc vật liệu) lão hóa
Nghĩa
lǎo huàHSK 7Hán Việt: LÃO HOÁ
- (về người, dân số hoặc vật liệu) lão hóa
- (về kiến thức) trở nên lỗi thời
Tiếng Anh: (of a person, population or material) to age; (of knowledge) to become outdated