老大徒伤悲老大徒傷悲 nghĩa là gì
lǎo dà tú shāng bēiHán Việt: LÃO ĐẠI ĐỒ THƯƠNG BI
tuổi già nuối tiếc vô ích (thành ngữ)
Nghĩa
lǎo dà tú shāng bēiHán Việt: LÃO ĐẠI ĐỒ THƯƠNG BI
- tuổi già nuối tiếc vô ích (thành ngữ)
Tiếng Anh: vain regrets of old age (idiom)
Chữ thành phần
- 老lǎo · Hán Việt: lãoold, aged; experienced6 nét · Xem thứ tự nét →
- 大dà · Hán Việt: đạibig, great, vast, high, deep3 nét · Xem thứ tự nét →
- 徒tú · Hán Việt: đồdisciple, follower; only, merely; in vain10 nét · Xem thứ tự nét →
- 伤shāng · Hán Việt: thươngto injure, to harm; wound, injury; to fall ill6 nét · Xem thứ tự nét →
- 悲bēi · Hán Việt: bisorrow, sadness, grief; to be sorry12 nét · Xem thứ tự nét →