Từ điển › 耐烦耐烦耐煩 nghĩa là gìnài fánchịu đựng được (điều gì không vui)Nghĩa nài fánchịu đựng được (điều gì không vui)Tiếng Anh: to put up with (sth disagreeable)Chữ thành phần耐nàito resist, to bear; patient, enduring9 nét · Xem thứ tự nét →烦fán · Hán Việt: phiềnto bother, to trouble, to vex10 nét · Xem thứ tự nét →